alcove

/'ælkouv/
danh từ
  1. góc phòng thụt vào (để đặt giường...)
  2. góc hóng mát ( lùm cây, trong vườn)
  3. hốc tường (để đặt tượng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

alcove
A cozy reading chair sits in the alcove of the living room.