alcôve

danh từ giống cái
  1. hốc giường (trong phòng ngủ)
  2. đời sống khuê phòng, nơi ân ái
    • Des histoires d'alcôves
      chuyện phòng the
    • Les secrets de l'alcôve
      bí mật khuê phòng, bí mật phòng the
alcôve
Une alcôve abrite un lit dans la chambre.