alcôve

Học thuật
Thân thiện
alcôve

Une alcôve abrite un lit dans la chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hốc giường (trong phòng ngủ): Một khoảng không gian được tạo ra trong tường, thường rèm che, dùng để đặt giường ngủ.
    • Đời sống khuê phòng, nơi ân ái: Nghĩa ẩn dụ, chỉ không gian riêng tư của phòng ngủ, nơi diễn ra các mối quan hệ thân mật vợ chồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le lit était placé dans une alcôve. (Chiếc giường được đặt trong một hốc tường.)
    • Les secrets de l'alcôve doivent rester privés. (Những bí mật phòng the cần phải được giữ kín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Des histoires d'alcôves": những câu chuyện phòng the, chuyện thầm kín về đời sống vợ chồng.
    • Ce roman raconte des histoires d'alcôves de la cour royale. (Cuốn tiểu thuyết này kể về những chuyện phòng the của triều đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Alcôviste (danh từ/ tính từ): (người) chuyên viết về những chuyện phòng the, thân mật.
    • Un écrivain alcôviste. (Một nhà văn chuyên viết về chuyện phòng the.)
Từ đồng nghĩa
  • Niche (danh từ giống cái): hốc tường, ô tường (nghĩa chỉ không gian kiến trúc).
  • Intimité (danh từ giống cái): sự thân mật, đời sống riêng tư (nghĩa ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
  • Les ébats de l'alcôve: những cuộc vui thầm kín trong phòng the.
    • Les mémoires dévoilent les ébats de l'alcôve du monarque. (Cuốn hồitiết lộ những cuộc vui thầm kín trong phòng the của nhà vua.)
alcôve

Une alcôve abrite un lit dans la chambre.

danh từ giống cái
  1. hốc giường (trong phòng ngủ)
  2. đời sống khuê phòng, nơi ân ái
    • Des histoires d'alcôves
      chuyện phòng the
    • Les secrets de l'alcôve
      bí mật khuê phòng, bí mật phòng the