aldéhydique

Học thuật
Thân thiện
aldéhydique

L'odeur aldéhydique du produit de nettoyage remplit la pièce.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về anđehit: "aldéhydique" là tính từ mô tả tính chất, đặc điểm liên quan đến nhóm chức anđehit (-CHO) trong hóa học hữu cơ.
    • chứa nhóm anđehit: Dùng để chỉ một hợp chất chứa nhóm chức anđehit.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La fonction aldéhydique est très réactive. (Nhóm chức anđehit rất dễ phản ứng.)
    • C'est un composé aldéhydique. (Đómột hợp chất anđehit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học hữu cơ: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh khoa học để phân loại mô tả các hợp chất.
    • L'oxydation d'un alcool primaire donne un groupe aldéhydique. (Sự oxy hóa một rượu bậc một tạo ra nhóm anđehit.)
Biến thể từ gần giống
  • Aldéhyde (danh từ giống đực): Anđehit, tên gọi chung của nhóm hợp chất hữu cơ nhóm chức -CHO.
    • Le formaldéhyde est un aldéhyde simple. (Fomanđehit là một anđehit đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Pháp cho tính từ chuyên ngành này. Cách diễn đạt tương đương có thể là "qui contient un groupe aldéhyde" ( chứa nhóm anđehit).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâymột tính từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng đâymột thuật ngữ khoa học chuyên môn.
aldéhydique

L'odeur aldéhydique du produit de nettoyage remplit la pièce.

tính từ
  1. xem aldéhyde