aldermanship

/'ɔ:ldəmənʃip/
Học thuật
Thân thiện
aldermanship

The aldermanship involves attending city council meetings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ ủy viên hội đồng thành phố: "aldermanship" chỉ vị trí, chức vụ của một ủy viên trong hội đồng thành phố, thường một chức vụ dân cửcấp địa phương.
    • Chức vụ ủy viên hội đồng khu: Từ này cũng có thể chỉ chức vụ trong hội đồng của một khu vực hành chính cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was elected to the aldermanship of the city's fifth ward. (Ông ấy đã được bầu vào chức vụ ủy viên hội đồng thành phố của khu vực bầu cử thứ năm.)
    • After twenty years of service, she retired from her aldermanship. (Sau hai mươi năm phục vụ, ấy đã nghỉ hưu từ chức vụ ủy viên hội đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to seek aldermanship": tranh cử vào chức vụ ủy viên hội đồng.
    • The local businessman announced he would seek aldermanship in the upcoming election. (Doanh nhân địa phương thông báo ông sẽ tranh cử vào chức vụ ủy viên hội đồng trong cuộc bầu cử sắp tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Alderman (n): ủy viên hội đồng thành phố/khu (người giữ chức vụ).
    • The alderman proposed a new park for the neighborhood. (Vị ủy viên hội đồng đề xuất một công viên mới cho khu dân cư.)
Từ đồng nghĩa
  • Council seat: ghế trong hội đồng (chỉ vị trí đại biểu).
  • Council position: vị trí trong hội đồng.
aldermanship

The aldermanship involves attending city council meetings.

danh từ
  1. chức uỷ viên hội đồng thành phố, chức uỷ viên hội đồng khu