aleph-nought

aleph-nought

A mathematician writes the symbol aleph-nought on a chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: - Sốhạn nhỏ nhất: "aleph-nought" (còn được viết ℵ₀) một ký hiệu trong lý thuyết tập hợp, dùng để chỉ lực lượng (số phần tử) của tập hợphạn đếm được, chẳng hạn như tập hợp các số tự nhiên. Đây sốhạn nhỏ nhất trong hệ thống các số aleph.

dụ sử dụng
  • (Tập hợp các số tự nhiên lực lượng aleph-nought.)
  • (Aleph-nought số lực lượnghạn nhỏ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aleph-nought" trong lý thuyết tập hợp: Dùng để phân biệt giữa các tập hợphạn đếm được (như số nguyên, số hữu tỉ) các tập hợphạn không đếm được (như số thực).
    • The rational numbers are countable, so they have cardinality aleph-nought. (Các số hữu tỉ đếm được, vậy chúng lực lượng aleph-nought.)
Biến thể từ gần giống
  • Aleph-one (ℵ₁): Số lực lượnghạn lớn hơn tiếp theo, biểu thị lực lượng của tập hợphạn không đếm được.

    • Aleph-one is the cardinality of the set of all countable ordinals. (Aleph-one lực lượng của tập hợp tất cả các số thứ tự đếm được.)
  • Aleph-null: Một biến thể khác của "aleph-nought", thường được dùng thay thế.

    • Aleph-null and aleph-nought refer to the same concept. (Aleph-null aleph-nought đề cập đến cùng một khái niệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sốhạn đếm được: Một cách diễn đạt thông thường hơn, dùng để chỉ lực lượng của tập hợphạn có thể đếm được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm từ (phrasal verbs) liên quan "aleph-nought" một thuật ngữ toán học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ kỹ thuật.

Từ gần giống