elephant

/'elifənt/
danh từ
  1. (động vật học) con voi
  2. khổ giấy 70 cm x 57, 5 cm
    • double elephant
      khổ giấy 1 m x 77 cm
  3. (Elephant) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng Cộng hoà
  4. sắt vòm

Idioms

  • to see the elephant
  • to get a look at the elephant
    đi thăm những kỳ quan (của một thành phố...)
  • white elephant
    (xem) white

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "elephant"

elephant
The elephant is the largest land animal.