alfatier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về cỏ anfa (cỏ linh lăng): Dùng để mô tả một khu vực đất đai hoặc cảnh quan nơi cỏ anfa (một loại cỏ lâu năm, thường dùng làm thức ăn gia súc) mọc hoặc được trồng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une région alfatière. (Một vùng trồng cỏ anfa.)
    • Les terrains alfatières sont précieux pour l'élevage. (Những vùng đất trồng cỏ anfa rất quý giá cho ngành chăn nuôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh nông nghiệp, địanông nghiệp hoặc kinh tế nông thôn để phân loại mô tả việc sử dụng đất.
Biến thể từ gần giống
  • Alfa (danh từ giống đực): Cỏ anfa, cỏ linh lăng (tên khoa học: hoặc chỉ chung các loại cỏ khô làm thức ăn gia súc).
  • Alfatifière (danh từ giống cái, ít dùng): Người phụ nữ làm nghề liên quan đến cỏ anfa (cắt, chế biến, buôn bán).
  • Alfatier (danh từ giống đực): Người đàn ông làm nghề liên quan đến cỏ anfa (cắt, chế biến, buôn bán).
Từ đồng nghĩa
  • Fourrager (tính từ): Thuộc về cây thức ăn gia súc, thuộc về cỏ khô. (Từ này rộng hơn, bao hàm nhiều loại cỏ hơn "alfatière").
  • Prairial (tính từ): Thuộc về đồng cỏ. (Chỉ chung các đồng cỏ, không nhất thiếtcỏ anfa).
tính từ
  1. xem alfa I
    • Une plaine alfatière
      cánh đồng cỏ anfa
danh từ
  1. người cắt cỏ anfa
  2. người chế biến cỏ anfa
  3. người buôn cỏ anfa