algonquin

Học thuật
Thân thiện
algonquin

Un homme algonquin pêche dans une rivière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) người Algonquin: Dùng để chỉ những liên quan đến người Algonquin, một bộ tộc Thổ dân châu Amerique (Anh-điêng) lãnh thổ truyền thốngkhu vực Québec Ontario của Canada ngày nay.
    • (Thuộc) tiếng Algonquin: Dùng để chỉ ngôn ngữ của người Algonquin, một ngôn ngữ bản địa thuộc ngữ hệ Algonquian.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture algonquine est riche et ancienne. (Văn hóa Algonquin rất phong phú lâu đời.)
    • Il étudie la langue algonquine à l'université. (Anh ấy học tiếng Algonquintrường đại học.)
    • Ce motif est typiquement algonquin. (Họa tiết này mang phong cách điển hình của người Algonquin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peuple algonquin": Dân tộc Algonquin.

    • Le peuple algonquin a une histoire complexe. (Dân tộc Algonquin có một lịch sử phức tạp.)
  • "Communauté algonquine": Cộng đồng người Algonquin.

    • Cette communauté algonquine préserve ses traditions. (Cộng đồng người Algonquin này đang gìn giữ các truyền thống của họ.)
Biến thể từ liên quan
  • Algonquins (danh từ số nhiều): Người Algonquin (chỉ nhóm người).

    • Les Algonquins vivent principalement au Québec. (Người Algonquin chủ yếu sống ở Québec.)
  • Algonquian (tính từ/danh từ): (Thuộc) ngữ hệ Algonquian - một nhóm lớn các ngôn ngữ bản địa Bắc Mỹ, trong đó có tiếng Algonquin.

    • Le cri est une langue algonquienne. (Tiếng Cree là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Algonquian.)
Từ đồng nghĩa
  • Anishinaabe (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Một thuật ngữ người Algonquin một số dân tộc láng giềng sử dụng để tự gọi mình, có nghĩa là "con người chân chính".
algonquin

Un homme algonquin pêche dans une rivière.

tính từ
  1. (thuộc) bộ tộc Anh-điêng của Canađa mang tên này