alimony

/'æliməni/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền cấp dưỡng (sau ly hôn): Khoản tiền một người phải trả cho người phối ngẫu theo lệnh của tòa án sau khi ly hôn hoặc ly thân, nhằm hỗ trợ tài chính cho người nhận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ordered him to pay monthly alimony to his ex-wife. (Tòa án ra lệnh cho anh ta phải trả tiền cấp dưỡng hàng tháng cho vợ .)
    • She receives alimony to help cover her living expenses after the divorce. ( ấy nhận tiền cấp dưỡng để giúp trang trải chi phí sinh hoạt sau ly hôn.)
    • The amount of alimony is determined based on factors like income and length of the marriage. (Số tiền cấp dưỡng được xác định dựa trên các yếu tố như thu nhập thời gian kết hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be awarded alimony": Được tòa án phán quyết nhận tiền cấp dưỡng.
    • She was awarded alimony for a period of five years. ( ấy được phán quyết nhận tiền cấp dưỡng trong thời gian năm năm.)
  • "To seek alimony": Yêu cầu, đòi tiền cấp dưỡng.
    • He is seeking alimony from his former spouse. (Anh ấy đang yêu cầu tiền cấp dưỡng từ người phối ngẫu .)
Biến thể từ gần giống
  • Spousal support (n): Tiền cấp dưỡng cho vợ/chồng. Đây một thuật ngữ pháp hiện đại trung lập hơn, thường được dùng thay thế cho "alimony".
    • The judge reviewed the request for spousal support. (Thẩm phán xem xét yêu cầu về tiền cấp dưỡng cho vợ/chồng.)
  • Maintenance (n): (Trong ngữ cảnh pháp ) Tiền cấp dưỡng, tiền nuôi. Cách gọi phổ biếnmột số hệ thống pháp luật khác.
Từ đồng nghĩa
  • Spousal maintenance: Tiền cấp dưỡng cho vợ/chồng.
  • Financial support after divorce: Hỗ trợ tài chính sau ly hôn.
Lưu ý về sử dụng
  • "Alimony" một thuật ngữ pháp cụ thể, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản ngữ cảnh liên quan đến luật pháp, tòa án ly hôn.
  • Trong tiếng Anh hiện đại, "spousal support" thường được ưa dùng hơn tính trung lập về giới, trong khi "alimony" truyền thống thường gắn với việc người chồng trả tiền cho vợ . Tuy nhiên, "alimony" vẫn rất phổ biến.
danh từ
  1. sự nuôi cho ăn, sự nuôi dưỡng
  2. sự cấp dưỡng
  3. (pháp ) tiền cấp dưỡng cho vợ (sau khi vợ chồng đã cách ly một lý do )

Từ đồng nghĩa