alkalifiable

/'ælkəlifaiəbl/
Học thuật
Thân thiện
alkalifiable

An alkalifiable substance is added to the acidic solution in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hoá học) Có thể kiềm hoá: Mô tả tính chất của một chất có thể được chuyển đổi thành kiềm hoặc có thể làm cho tính kiềm.
dụ sử dụng
  • (Một số oxit nhất định có thể kiềm hoá khi phản ứng với nước.)
  • (Tính chất có thể kiềm hoá của hợp chất cho phép trung hoà axit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc hoá học để mô tả khả năng phản ứng hoặc chuyển đổi của một chất.
Biến thể từ gần giống
  • Alkalify (động từ): kiềm hoá.
    • The process will alkalify the solution. (Quá trình này sẽ kiềm hoá dung dịch.)
  • Alkalification (danh từ): sự kiềm hoá.
    • The alkalification of the soil was measured. (Sự kiềm hoá của đất đã được đo lường.)
Từ đồng nghĩa
  • Capable of being alkalized: Có thể được làm thành kiềm. (Cụm từ mô tả chính xác hơn)
Từ trái nghĩa
  • Non-alkalifiable: Không thể kiềm hoá.
  • Acidifiable: Có thể axit hoá.
alkalifiable

An alkalifiable substance is added to the acidic solution in the laboratory.

tính từ
  1. (hoá học) có thể kiềm hoá