allégoriquement

Học thuật
Thân thiện
allégoriquement

L'artiste a représenté la vertu allégoriquement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo lối phúng dụ, một cách phúng dụ: Một cách diễn đạt một ý tưởng trừu tượng hoặc một bài học đạo đức thông qua một câu chuyện, hình ảnh hoặc nhân vật mang tính biểu tượng, thường với ý nghĩa ẩn dụ sâu xa.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La fable décrit allégoriquement les défauts humains. (Câu chuyện ngụ ngôn mô tả các khuyết điểm của con người một cách phúng dụ.)
    • Ce roman peut être interprété allégoriquement. (Cuốn tiểu thuyết này có thể được diễn giải theo lối phúng dụ.)
    • L'artiste a représenté la justice allégoriquement par une femme aux yeux bâillonnés. (Nghệ sĩ đã mô tả côngmột cách phúng dụ bằng hình ảnh một người phụ nữ bị bịt mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong phê bình văn học/nghệ thuật: Từ này thường xuất hiện trong các bài phân tích, phê bình để chỉ ra cách một tác phẩm sử dụng hình thức phúng dụ.
    • Le critique lit le poème allégoriquement, y voyant une métaphore de la vie. (Nhà phê bình đọc bài thơ theo lối phúng dụ, nhìn thấy trong đó một phép ẩn dụ về cuộc sống.)
Biến thể từ liên quan
  • Allégorie (danh từ giống cái): Phúng dụ, truyện ngụ ngôn, hình tượng phúng dụ.
    • "Le Roman de la Rose" est une allégorie de l'amour. ("Chuyện tình Hoa Hồng" là một tác phẩm phúng dụ về tình yêu.)
  • Allégorique (tính từ): (Thuộc về) phúng dụ, mang tính phúng dụ.
    • une représentation allégorique (một sự mô tả mang tính phúng dụ)
Từ đồng nghĩa
  • Symboliquement: Một cách tượng trưng, biểu tượng (nhấn mạnh đến việc sử dụng biểu tượng, có thể rộng hơn hoặc khác với "phúng dụ").
  • Figurément: Một cách bóng bẩy, theo nghĩa bóng (nghĩa rộng hơn, bao gồm các biện pháp tu từ như ẩn dụ, hoán dụ).
Lưu ý sử dụng
  • Allégoriquement mô tả cách thức một điều đó được diễn đạt hoặc hiểu. thường đi kèm với các động từ như (mô tả), (miêu tả, thể hiện), (diễn giải), (đọc, hiểu).
  • Khác với một câu chuyện đơn thuần, một tác phẩm được hiểu allégoriquement thường chứa đựng một lớp ý nghĩa thứ hai, sâu sắc hơn về mặt đạo đức, triếthoặc chính trị.
allégoriquement

L'artiste a représenté la vertu allégoriquement.

phó từ
  1. theo lối phúng dụ

Từ trái nghĩa