allegiant

Adjective
  1. trung thành (đặc biệt với quốc vương hay chính phủ)
    • It is impossible to be allegiant to two opposing forces.
      Không thể trung thành với hai lực lượng đối lập nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

allegiant
An allegiant knight kneels before his king in the throne room.