loyal

/'lɔiəl/
tính từ
  1. trung thành, trung nghĩa, trung kiên
danh từ
  1. người trung nghĩa, người trung kiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

loyal
A loyal dog waits patiently by the front door for its owner to return.