allogeneic

Adjective
  1. dị sinh, thuộc alen lặn, gen đẳng vị lặn; biểu hiện hay liên quan tới tế bào hay các cá thể thuộc cùng một loài nhưng khác về mặt di truyền học vậy mà không tương thích về mặt miễn dịch)
allogeneic
A patient receives an allogeneic bone marrow transplant.