allopathic

/,ælou'pæθik/
Học thuật
Thân thiện
allopathic

A doctor prescribes an allopathic medicine for a patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) phép chữa đối chứng: Liên quan đến phương pháp điều trị trong y học hiện đại (Tây y) sử dụng các chất hoặc phương pháp tạo ra các triệu chứng khác với triệu chứng của bệnh, nhằm chống lại ức chế bệnh. Đây hệ thống y học thông thường, đối lập với phương pháp vi lượng đồng căn (homeopathy).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a doctor trained in allopathic medicine. (Anh ấy một bác sĩ được đào tạo về y học đối chứng.)
    • Many hospitals primarily use allopathic treatments. (Nhiều bệnh viện chủ yếu sử dụng các phương pháp điều trị đối chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Allopathic approach": cách tiếp cận theo y học đối chứng.

    • The allopathic approach focuses on using drugs to suppress symptoms. (Cách tiếp cận đối chứng tập trung vào việc sử dụng thuốc để ức chế triệu chứng.)
  • "Allopathic physician": bác sĩ y học đối chứng (bác sĩ Tây y thông thường).

    • She consulted both an allopathic physician and a homeopath. ( ấy đã tham khảo ý kiến của cả một bác sĩ đối chứng một bác sĩ vi lượng đồng căn.)
Biến thể từ gần giống
  • Allopathy (danh từ): phép chữa đối chứng, y học đối chứng (chỉ hệ thống y học chính thống).
    • Allopathy is the dominant medical system in most countries. (Y học đối chứng hệ thống y tế chiếm ưu thếhầu hết các quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Conventional medical (thuộc y học thông thường).
  • Orthodox (chính thống) - khi nói về y học.
Từ trái nghĩa
  • Homeopathic (thuộc vi lượng đồng căn).
  • Alternative (thuộc y học thay thế/bổ sung).
allopathic

A doctor prescribes an allopathic medicine for a patient.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) phép chữa đối chứng

Từ trái nghĩa