allowedly

/ə'lauidli/
Học thuật
Thân thiện
allowedly

He allowedly took the last piece of cake, as everyone had already finished.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách được cho phép: Dùng để diễn tả một hành động được thực hiện với sự cho phép, sự chấp thuận hợp pháp hoặc hợp lệ.
    • Một cách được công nhận, một cách hiển nhiên: Dùng để thừa nhận một sự thật hoặc một quan điểm đã được mọi người thừa nhận rộng rãi, không thể phủ nhận.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The event was allowedly held in the public park. (Sự kiện đã được tổ chức một cách hợp pháp trong công viên công cộng.)
    • He is allowedly the best candidate for the position. (Anh ấy một cách hiển nhiên ứng viên tốt nhất cho vị trí đó.)
    • This is, allowedly, a very difficult task. (Đây, một cách không thể chối cãi, một nhiệm vụ rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để thừa nhận một điểm trước khi tranh luận: Thường đặtđầu câu hoặc sau dấu phẩy để thừa nhận một sự thật hiển nhiên trước khi đưa ra ý kiến bổ sung hoặc đối lập.
    • Allowedly, the plan has some merits, but the risks are too great. (Phải thừa nhận rằng kế hoạch một số ưu điểm, nhưng rủi ro quá lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Allow (động từ): cho phép.

    • My parents allow me to go out with friends. (Bố mẹ tôi cho phép tôi đi chơi với bạn bè.)
  • Allowable (tính từ): có thể cho phép được, chấp nhận được.

    • An allowable expense for tax purposes. (Một khoản chi phí được chấp nhận cho mục đích thuế.)
  • Allowance (danh từ): sự cho phép; tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt.

    • He gives his children a weekly allowance. (Ông ấy cho con cái tiền tiêu vặt hàng tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Admittedly: phải thừa nhận , rõ ràng .
  • Permissibly: một cách được phép.
  • Acknowledgedly: một cách được thừa nhận.
Từ trái nghĩa
  • Impermissibly: một cách không được phép.
  • Deniably: một cách có thể phủ nhận được.
allowedly

He allowedly took the last piece of cake, as everyone had already finished.

phó từ
  1. được cho phép
  2. được mọi người công nhận