allume-cigare

Học thuật
Thân thiện
allume-cigare

L'homme utilise l'allume-cigare de la voiture pour allumer sa cigarette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái bật lửa châm thuốc hút (trên xe ô ): Một thiết bị nhỏ, thường được tích hợp sẵn trong xe ô , dùng để tạo ra lửa nhằm mục đích châm thuốc lá.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'allume-cigare de ma voiture ne fonctionne plus. (Cái bật lửa châm thuốc trên xe ô của tôi không hoạt động nữa.)
    • Il a utilisé l'allume-cigare pour allumer sa cigarette. (Anh ấy đã dùng cái bật lửa châm thuốc để châm điếu thuốc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prise allume-cigare": Ổ cắm bật lửa (trên xe ô ). Đâyổ cắm điện 12V trên xe, ban đầu được thiết kế cho bật lửa châm thuốc nhưng ngày nay thường được dùng để cấp nguồn cho các thiết bị điện tử khác như sạc điện thoại, máy định vị GPS.
    • J'ai branché mon chargeur de téléphone dans la prise allume-cigare. (Tôi đã cắm bộ sạc điện thoại vào ổ cắm bật lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Allume-cigare (n.m.): Từ này không biến thể ngữ pháp. một danh từ ghép cố định.
  • Briquet (n.m.): Bật lửa cầm tay (từ thông dụng hơn, chỉ chung các loại bật lửa, không nhất thiết gắn với xe hơi).
  • Allumette (n.f.): Que diêm.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Pháp đâymột thuật ngữ cụ thể chỉ một thiết bị chuyên dụng trên ô . Có thể dùng cách giải thích "dispositif pour allumer une cigarette dans une voiture" (thiết bị để châm thuốc lá trong xe hơi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâydanh từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "allume-cigare".
allume-cigare

L'homme utilise l'allume-cigare de la voiture pour allumer sa cigarette.

danh từ giống đực
  1. cái bật lưả châm thuốc hút (trên xe ô )

Từ gần giống

Từ chứa "allume-cigare"