allègrement

Học thuật
Thân thiện
allègrement

L'enfant marche allègrement sur le chemin de l'école.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát: Diễn tả một hành động được thực hiện với sự nhanh nhẹn, vui vẻ đầy sinh lực, thường kèm theo cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les oiseaux chantent allègrement dans les arbres. (Những chú chim hót lanh lảnh / một cách vui vẻ trên cây.)
    • Elle a répondu allègrement à toutes les questions. ( ấy đã trả lời tất cả các câu hỏi một cách nhanh nhẹn / hoạt bát.)
    • Ils ont marché allègrement sur le sentier de montagne. (Họ đã bước đi nhanh nhẹn / thoăn thoắt trên con đường mòn núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'acquitter allègrement d'une tâche": hoàn thành một nhiệm vụ một cách nhanh chóng vui vẻ, không cảm thấy nặng nề.
    • Il s'est acquitté allègrement des formalités. (Anh ấy đã hoàn thành các thủ tục một cách nhanh gọn.)
  • "Dépenser allègrement": tiêu tiền một cách phóng khoáng, vui vẻ, không do dự.
    • Il a dépensé allègrement son héritage. (Anh ta đã tiêu số tiền thừa kế một cách thoải mái / không suy nghĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Allègre (tính từ): lanh lợi, nhanh nhẹn, vui vẻ.
    • Un enfant allègre. (Một đứa trẻ lanh lợi.)
  • Allégresse (danh từ): niềm vui sướng, sự hân hoan.
    • Accueillir quelqu'un avec allégresse. (Đón ai đó với niềm hân hoan.)
Từ đồng nghĩa
  • Gaiement: một cách vui vẻ.
  • Légèrement: một cách nhẹ nhàng.
  • Vivement: một cách nhanh chóng, sinh động.
Từ trái nghĩa
  • Lourdement: một cách nặng nề.
  • Lentement: một cách chậm chạp.
  • Tristement: một cách buồn bã.
allègrement

L'enfant marche allègrement sur le chemin de l'école.

phó từ
  1. lanh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát
    • Marcher allégrement
      đi nhanh nhẹn

Từ gần giống

Từ chứa "allègrement"