almighty

/ɔ:l'maiti/
tính từ
  1. toàn năng, , quyền tối cao, mọi quyền lực
    • Almighty God
      thượng đế
  2. (từ lóng) hết sức lớn, vô cùng, đại
    • an almighty fool
      một thằng đại ngốc
phó từ
  1. (từ lóng) hết sức, vô cùng
danh từ
  1. thượng đế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

almighty
The king believed he was almighty and could command the forces of nature.