almond-eyed

Học thuật
Thân thiện
almond-eyed

The baby has a sweet, almond-eyed expression.

Định nghĩa

Tính từ: - đôi mắt hình trái hạnh đào: Dùng để miêu tả đôi mắt hình dáng giống hạt hạnh nhân (almond), thường dài, hơi xếch lênđuôi mắt thuôn nhọnhai đầu. Đây một đặc điểm thẩm mỹ phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The painting depicted an almond-eyed woman with a serene smile. (Bức tranh khắc họa một người phụ nữ đôi mắt hình trái hạnh đào với nụ cười bình thản.)
    • He was captivated by her almond-eyed beauty. (Anh ta bị hoặc bởi vẻ đẹp đôi mắt hình hạnh nhân của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả: Từ này thường xuất hiện trong văn học, thơ ca, hoặc các bài mô tả ngoại hình để tạo hình ảnh sinh động gợi cảm.
    • Her almond-eyed gaze seemed to look right through him. (Ánh nhìn đôi mắt hình hạnh nhân của ấy dường như xuyên thấu qua anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Almond-shaped eyes (Cụm danh từ): Đôi mắt hình hạnh nhân. Đây cách diễn đạt phổ biến hơn có nghĩa tương tự.
    • She is known for her almond-shaped eyes. ( ấy được biết đến với đôi mắt hình hạnh nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Slant-eyed (Tính từ): Mắt xếch, mắt híp. (Lưu ý: Từ này đôi khi có thể mang sắc thái tiêu cực hoặc phân biệt chủng tộc, nên cần thận trọng khi sử dụng.)
  • Oblique-eyed (Tính từ): đôi mắt xếch.
almond-eyed

The baby has a sweet, almond-eyed expression.

Adjective
  1. đôi mắt hình trái hạnh đào

Từ tương tự