alopécie

Học thuật
Thân thiện
alopécie

Une femme consulte un dermatologue pour son alopécie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng rụng tóc, chứng hói: Một tình trạng bệnhđặc trưng bởi sự rụng tóc một phần hoặc toàn bộ trên da đầu.
    • (Y học) Chứng rụng lông: Sự rụng lông bất thường trên các vùng khác của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il souffre d'une alopécie sévère. (Anh ấy bị chứng rụng tóc nghiêm trọng.)
    • L'alopécie peut être causée par un stress important. (Chứng rụng tóc có thể do căng thẳng lớn gây ra.)
    • Ce traitement vise à ralentir la progression de l'alopécie. (Phương pháp điều trị này nhằm làm chậm sự tiến triển của chứng rụng tóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "alopécie androgénétique": chứng rụng tóc do nội tiết tố nam (kiểu hói đầu thông thường).

    • L'alopécie androgénétique est la forme la plus courante chez les hommes. (Chứng rụng tóc do nội tiết tố namdạng phổ biến nhấtnam giới.)
  • "alopécie areata": chứng rụng tóc từng vùng (rụng tóc hình đồng xu).

    • L'alopécie areata se manifeste par des plaques rondes sans cheveux. (Chứng rụng tóc từng vùng biểu hiện bằng các mảng tròn không tóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Alopécique (adj): (thuộc về) chứng rụng tóc.
    • Un patient alopécique. (Một bệnh nhân bị rụng tóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Calvitie (n.f): chứng hói đầu (thường chỉ tình trạng trên da đầu mang tính vĩnh viễn hơn).
  • Perte de cheveux (n.f): sự rụng tóc (cách nói thông thường, không phải thuật ngữ y học chính thức).
Các cụm từ liên quan
  • Souffrir d'alopécie: bị mắc chứng rụng tóc.

    • Elle souffre d'alopécie depuis son traitement médical. ( ấy bị chứng rụng tóc kể từ sau đợt điều trị y tế.)
  • Traiter une alopécie: điều trị chứng rụng tóc.

    • Le dermatologue cherche à traiter son alopécie. (Bác sĩ da liễu đang tìm cách điều trị chứng rụng tóc của anh ta.)
alopécie

Une femme consulte un dermatologue pour son alopécie.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng rụng tóc, chứng hói; chứng rụng lông