alourdir

ngoại động từ
  1. làm nặng thêm; làm cho nặng nề
    • La pluie alourdit les vêtements
      mưa thấm vào làm áo quần nặng thêm
    • L'âge alourdit la marche
      tuổi tác làm cho bước đi nặng nề
    • Cette tournure alourdit la phrase
      cách hành văn này khiến câu văn nặng nề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa