alléger

Học thuật
Thân thiện
alléger

Un ouvrier utilise une pompe pour alléger le bateau en retirant de l'eau de la cale.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho nhẹ bớt, giảm nhẹ: Hành động giảm bớt trọng lượng, khối lượng vậthoặc cường độ, mức độ của một thứ đó.
    • Làm dịu bớt, xoa dịu: Hành động làm giảm bớt sự khó chịu, đau khổ hoặc cường độ của một cảm giác, tình trạng tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Pour grimper la côte, il faut alléger la voiture. (Để leo dốc, cần phải bớt đồ cho xe nhẹ đi.)
    • Le gouvernement a promis d'alléger les charges fiscales des petites entreprises. (Chính phủ đã hứa sẽ giảm nhẹ gánh thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.)
    • Ce médicament permet d'alléger la douleur. (Thuốc này giúp làm dịu bớt cơn đau.)
    • Ses paroles réconfortantes ont allégé mon chagrin. (Những lời an ủi của ấy đã làm vơi bớt nỗi buồn của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "alléger qqn de son portefeuille" (thành ngữ, thân mật): Lấy sạch tiền của ai đó (theo nghĩa bóng, thường chỉ việc lừa gạt hoặc làm cho ai tiêu hết tiền).
    • Ce voyage coûteux m'a allégé de mon portefeuille. (Chuyến đi đắt đỏ này đã làm tôi cạn .)
Biến thể từ liên quan
  • Allégement (danh từ giống đực): Sự giảm nhẹ, sự làm cho nhẹ bớt.
    • un allégement des procédures administratives (một sự đơn giản hóa/giảm nhẹ các thủ tc hành chính)
  • Allège (danh từ giống cái): Cửa sổ thấp, kéo dài (trong kiến trúc).
  • Allégresse (danh từ giống cái): Sự hân hoan, niềm vui sướng (cảm giác "nhẹ nhõm" vui vẻ).
Từ đồng nghĩa
  • Soulager: Làm dịu đi, làm đỡ (nỗi đau, gánh nặng).
  • Diminuer: Giảm bớt, làm giảm.
  • Réduire: Cắt giảm, thu nhỏ lại.
  • Atténuer: Làm giảm nhẹ, làm dịu (thường dùng cho cảm giác hoặc lời nói).
Từ trái nghĩa
  • Alourdir: Làm cho nặng thêm.
  • Aggraver: Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm.
  • Accroître: Tăng lên, gia tăng.
alléger

Un ouvrier utilise une pompe pour alléger le bateau en retirant de l'eau de la cale.

ngoại động từ
  1. làm nhẹ bớt, giảm nhẹ
    • Alléger une voiture
      bớt đồ chở cho nhẹ xe
    • Alléger les impôts
      giảm nhẹ thuế
    • "ses pas appesantis par la tristesse [...], allégés par un peu de joie" (France)
      bước chân của anh ta nặng trĩu ưu phiền, nhẹ bớt nhờ một thoáng hân hoan
  2. làm dịu bớt; an ủi
    • Alléger la sauce
      làm dịu nước xốt
    • Alléger les souffrances des autres
      làm dịu bớt nỗi đau khổ của kẻ khác
  3. (hàng hải) bốc bớt hàng sang xuồng (để tàu nhẹ bớt)
  4. tháo nước (ở ruộng muối)
    • alléger qqn de son portefeuille
      lấy sạch tiền của ai

Từ trái nghĩa