alphabétique

Học thuật
Thân thiện
alphabétique

Les livres sont rangés sur l'étagère dans l'ordre alphabétique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Theo thứ tự chữ cái, theo ABC: "Alphabétique" mô tả thứ tự được sắp xếp dựa trên trình tự các chữ cái trong bảng chữ cái (A, B, C, D...).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'ordre alphabétique est souvent utilisé dans les dictionnaires. (Thứ tự chữ cái thường được sử dụng trong từ điển.)
    • Veuillez classer ces fiches par ordre alphabétique. (Vui lòng sắp xếp những phiếu này theo thứ tự chữ cái.)
    • C'est une liste alphabétique des noms des élèves. (Đómột danh sách tên học sinh theo thứ tự ABC.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par ordre alphabétique": theo thứ tự chữ cái.

    • Les livres sont rangés par ordre alphabétique d'auteur. (Các cuốn sách được xếp theo thứ tự chữ cái tên tác giả.)
  • "Tri alphabétique": việc sắp xếp theo thứ tự chữ cái.

    • Le tri alphabétique de cette base de données est automatique. (Việc sắp xếp theo thứ tự chữ cái của cơ sở dữ liệu nàytự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Alphabet (danh từ): bảng chữ cái.

    • L'alphabet français compte 26 lettres. (Bảng chữ cái tiếng Pháp 26 chữ cái.)
  • Alphabétiquement (trạng từ): một cách theo thứ tự chữ cái.

    • Les mots sont classés alphabétiquement. (Các từ được sắp xếp một cách theo thứ tự chữ cái.)
Từ đồng nghĩa
  • Par ABC: theo thứ tự ABC (cách nói thông tục hơn).
  • Ordre des lettres: thứ tự các chữ cái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "alphabétique")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "alphabétique")

alphabétique

Les livres sont rangés sur l'étagère dans l'ordre alphabétique.

tính từ
  1. theo thứ tự chữ cái, theo abc
    • Ordre alphabétique
      thứ tự abc
    • Table alphabétique des matières
      bảng mục lục theo thứ tự abc
    • Liste alphabétique des lauréats
      danh sách những người đạt giải thưởng (xếp theo abc)

Từ chứa "alphabétique"