alphabetisation

alphabetisation

The librarian performs the alphabetisation of the new books on the shelf.

Định nghĩa

Danh từ: Hành động sắp xếp hoặc việc sắp xếp các mục (như từ ngữ, tên, sách, tài liệu) theo thứ tự bảng chữ cái.

dụ sử dụng
  • (Việc sắp xếp theo bảng chữ cái của danh mục thư viện mất vài tuần.)
  • (Việc sắp xếp theo bảng chữ cái giúp người đọc tìm thông tin nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hành động cụ thể: "alphabetisation" thường được dùng trong ngữ cảnh quản lý dữ liệu, thư viện, hoặc biên tập sách.
    • The alphabetisation of the index was done manually. (Việc sắp xếp theo bảng chữ cái của mục lục được thực hiện thủ công.)
  • Trong lập trình: "alphabetisation" có thể chỉ quá trình sắp xếp chuỗi tự theo thứ tự từ điển.
    • The algorithm performs alphabetisation of the list automatically. (Thuật toán thực hiện việc sắp xếp theo bảng chữ cái của danh sách một cách tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Alphabetise (động từ): sắp xếp theo bảng chữ cái.
    • Please alphabetise the list of attendees. (Vui lòng sắp xếp danh sách người tham dự theo bảng chữ cái.)
  • Alphabetical (tính từ): thuộc về bảng chữ cái, theo thứ tự bảng chữ cái.
    • The files are in alphabetical order. (Các tập tin được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.)
  • Alphabetiser (danh từ): người hoặc công cụ thực hiện việc sắp xếp theo bảng chữ cái.
Từ đồng nghĩa
  • Sắp xếp theo thứ tự chữ cái: cụm từ mô tả trực tiếp hành động này.
  • Phân loại chữ cái: cách diễn đạt thông dụng khác.
Các cụm từ liên quan
  • Alphabetisation system: hệ thống sắp xếp theo bảng chữ cái.
    • A good alphabetisation system is essential for a dictionary. (Một hệ thống sắp xếp theo bảng chữ cái tốt cần thiết cho một cuốn từ điển.)
  • Alphabetisation rule: quy tắc sắp xếp theo bảng chữ cái.
    • The alphabetisation rules for Vietnamese names can be complex. (Các quy tắc sắp xếp theo bảng chữ cái cho tên người Việt có thể phức tạp.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "alphabetisation".

Từ gần giống