alphabetiser

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái: "alphabetiser" chỉ một người biết chữ khả năng sắp xếp các mục (như tên, từ, tài liệu) theo thứ tự bảng chữ cái.
dụ sử dụng
  • (Thư viện đã thuê một người sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái để tổ chức các tên sách.)
  • ( một người sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, ấy có thể nhanh chóng sắp xếp danh sách sinh viên theo thứ tự bảng chữ cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as an alphabetiser": đóng vai trò người sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
    • He was asked to act as an alphabetiser for the conference materials. (Anh ấy được yêu cầu đóng vai trò người sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái cho các tài liệu hội nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Alphabetise (động từ): sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

    • Please alphabetise the list of names. (Vui lòng sắp xếp danh sách tên theo thứ tự bảng chữ cái.)
  • Alphabetisation (danh từ): sự sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

    • The alphabetisation of the index took several hours. (Việc sắp xếp chỉ mục theo thứ tự bảng chữ cái mất vài giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sorter: người phân loại (nói chung, không nhất thiết theo thứ tự bảng chữ cái).
  • Arranger: người sắp xếp (có thể theo nhiều tiêu chí khác nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sort out: sắp xếp, phân loại.
    • He sorted out the files before the meeting. (Anh ấy đã sắp xếp các tập tin trước cuộc họp.)
Thành ngữ liên quan
  • In alphabetical order: theo thứ tự bảng chữ cái.
    • The dictionary lists words in alphabetical order. (Từ điển liệt kê các từ theo thứ tự bảng chữ cái.)