alphabetize
/ælfəbetaiz/ Cách viết khác : (alphabetize) /ælfəbetaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái (thứ tự ABC): Hành động sắp xếp một danh sách các từ, tên hoặc mục theo thứ tự của các chữ cái trong bảng chữ cái, bắt đầu từ A đến Z.
- Biểu thị hoặc cung cấp bằng một hệ thống chữ cái: Hành động biểu diễn một ngôn ngữ hoặc âm thanh bằng cách sử dụng một bảng chữ cái cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Please alphabetize this list of customer names. (Làm ơn sắp xếp theo thứ tự ABC danh sách tên khách hàng này.)
- The librarian alphabetized all the new books by author's last name. (Người thủ thư đã sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tất cả sách mới theo họ của tác giả.)
- The linguists worked to alphabetize the previously unwritten language. (Các nhà ngôn ngữ học đã làm việc để biểu thị bằng hệ thống chữ cái cho ngôn ngữ trước đó chưa có chữ viết.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to alphabetize something by [category]": sắp xếp thứ tự ABC dựa trên một tiêu chí cụ thể.
- You can alphabetize the entries by title or by author. (Bạn có thể sắp xếp theo thứ tự ABC các mục theo tựa đề hoặc theo tác giả.)
Biến thể và từ gần giống
- Alphabetical (adj): thuộc về bảng chữ cái, theo thứ tự ABC.
- The words are in alphabetical order. (Các từ được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.)
- Alphabetization (n): sự sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
- The alphabetization of the catalog took several hours. (Việc sắp xếp theo thứ tự ABC danh mục mất vài giờ.)
Từ đồng nghĩa
- Arrange alphabetically: sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
- Put in ABC order: đặt vào thứ tự ABC.
- Index: lập chỉ mục (thường bao gồm việc sắp xếp theo ABC).
Từ trái nghĩa
- Scramble: xáo trộn, làm lộn xộn thứ tự.
- Randomize: sắp xếp ngẫu nhiên.
ngoại động từ
- sắp xếp theo thứ tự abc
- diễn đạt bằng hệ thống chữ cái
- xây dựng mọi hệ thống chữ cái cho