alternativement

Học thuật
Thân thiện
alternativement

Deux enfants poussent alternativement la balançoire.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Luân phiên, lần lượt: Chỉ cách thức một hành động hoặc trạng thái này xảy ra sau một hành động hoặc trạng thái khác một cách xen kẽ, tuần tự, không cùng lúc.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les deux équipes travaillent alternativement sur le projet. (Hai đội làm việc luân phiên trên dự án.)
    • Il est tantôt joyeux, tantôt triste, alternativement. (Anh ấy khi thì vui vẻ, khi thì buồn bã, một cách luân phiên.)
    • Les feux de signalisation passent alternativement au vert et au rouge. (Đèn tín hiệu giao thông chuyển sang xanh đỏ một cách lần lượt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn viết trang trọng: "alternativement" thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn bản kỹ thuật để mô tả sự thay phiên hệ thống.

    • Les deux générateurs fonctionnent alternativement pour assurer une alimentation continue. (Hai máy phát điện hoạt động luân phiên để đảm bảo nguồn cung cấp liên tục.)
  • Diễn tả sự thay đổi trạng thái cảm xúc hoặc ý kiến: Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi qua lại giữa các trạng thái đối lập.

    • Elle écoutait son histoire, émue et sceptique alternativement. ( ấy nghe câu chuyện của anh ta, cảm động hoài nghi một cách lần lượt.)
Biến thể từ gần giống
  • Alternatif, alternative (adj): luân phiên, thay thế.
    • une solution alternative (một giải pháp thay thế)
  • Alternance (n): sự luân phiên, sự thay phiên.
    • l'alternance des saisons (sự luân phiên của các mùa)
Từ đồng nghĩa
  • Tour à tour: lần lượt, hết người này đến người khác.
  • Successivement: liên tiếp, nối tiếp nhau.
  • Par alternance: bằng cách luân phiên.
Lưu ý sử dụng
  • "Alternativement" nhấn mạnh đến tính chất xen kẽ, thay phiên của hai hoặc nhiều yếu tố. khác với "simultanément" (cùng lúc).
  • Trong nhiều ngữ cảnh thông thường, các từ như "tour à tour" có thể được dùng thay thế. "Alternativement" mang sắc thái trang trọng chính xác hơn.
alternativement

Deux enfants poussent alternativement la balançoire.

phó từ
  1. luân phiên, lần lượt

Từ có nhắc đến "alternativement"