alterner

nội động từ
  1. xen kẽ nhau, luân phiên nhau
    • Deux personnes qui alternent
      hai người luân phiên nhau
    • Les bois alternent avec les prairies
      rừng xen kẽ với đồng cỏ
ngoại động từ
  1. cho xen kẽ nhau, cho luân phiên nhau
    • Alterner les cultures
      luân phiên cây trồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "alterner"