altigraph

/'æltigrɑ:f/
Học thuật
Thân thiện
altigraph

The pilot checks the altigraph during the flight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy ghi độ cao: Một thiết bị dùng để tự động ghi lại biểu thị sự thay đổi độ cao theo thời gian, thường được sử dụng trong hàng không.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilot checked the altigraph to monitor the aircraft's ascent. (Phi công kiểm tra máy ghi độ cao để theo dõi sự lên cao của máy bay.)
    • Data from the altigraph is crucial for analyzing flight patterns. (Dữ liệu từ máy ghi độ cao rất quan trọng để phân tích các mẫu hình bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recording altigraph": Máy ghi độ cao chức năng ghi chép.
    • The recording altigraph provided a detailed chart of altitude changes during the test flight. (Máy ghi độ cao chức năng ghi chép đã cung cấp một biểu đồ chi tiết về sự thay đổi độ cao trong chuyến bay thử nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Altimeter (n): Cao độ kế, dụng cụ đo độ cao.
    • An altimeter shows the current altitude, while an altigraph records its changes. (Cao độ kế hiển thị độ cao hiện tại, trong khi máy ghi độ cao ghi lại sự thay đổi của .)
Từ đồng nghĩa
  • Altitude recorder: Máy ghi độ cao.
  • Barograph: Máy ghi khí áp (một loại thiết bị ghi nguyên tương tự để đo áp suất khí quyển, thường liên quan đến việc xác định độ cao).
altigraph

The pilot checks the altigraph during the flight.

danh từ
  1. (hàng không) máy ghi độ cao