altitudinal

Học thuật
Thân thiện
altitudinal

The hikers observed the altitudinal changes in vegetation as they climbed.

Định nghĩa

Tính từ: - Thuộc về độ cao, liên quan đến độ cao: Mô tả những đặc điểm, hiện tượng hoặc sự thay đổi liên quan đến yếu tố độ cao so với mực nước biển. - Thuộc về nơi cao: Chỉ những thứ tồn tại hoặc xảy racác khu vực địa hình cao.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study focuses on the altitudinal distribution of plant species in the mountains. (Nghiên cứu tập trung vào sự phân bố theo độ cao của các loài thực vật trên núi.)
    • There is a clear altitudinal gradient in temperature; it gets colder as you go higher. ( một gradient về độ cao rõ ràng về nhiệt độ; trời càng lạnh hơn khi bạn lên cao.)
    • Birds show distinct altitudinal migration patterns. (Các loài chim thể hiện các kiểu di cư theo độ cao riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Altitudinal zonation: Sự phân tầng theo độ cao. Đây một khái niệm trong địa sinh thái học, chỉ sự thay đổi của các quần xã sinh vật theo các vành đai độ cao khác nhau trên núi.
    • The altitudinal zonation of the Andes ranges from tropical forests at the base to permanent snow at the peaks. (Sự phân tầng theo độ cao của dãy Andes trải dài từ rừng nhiệt đớichân núi đến tuyết vĩnh cửucác đỉnh núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Altitude (Danh từ): Độ cao, chiều cao (so với mực nước biển).
    • The airplane reached a cruising altitude of 10,000 meters. (Máy bay đạt đến độ cao hành trình 10.000 mét.)
Từ đồng nghĩa
  • Elevational (Thuộc về độ cao): Từ này có nghĩa tương tự có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh khoa học.
    • The elevational range of the species is quite narrow. (Phạm vi theo độ cao của loài này khá hẹp.)
altitudinal

The hikers observed the altitudinal changes in vegetation as they climbed.

Adjective
  1. liên quan tới độ cao, nơi cao