amain

/ə'mein/
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt
  2. hết sức khẩn trương, hết sức tốc độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

amain
He pulled the rope amain to raise the flag.