ambiant

Học thuật
Thân thiện
ambiant

La musique ambiante joue doucement dans le salon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xung quanh, bao quanh: Mô tả thứ đó hiện diệnmọi nơi trong một không gian hoặc môi trường nhất định, thường liên quan đến các điều kiện vậtnhư nhiệt độ, ánh sáng hoặc âm thanh.
    • Hiện hữu, có sẵn: Chỉ một yếu tố luôn tồn tại có thể cảm nhận được trong một bối cảnh cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La température ambiante est de 22 degrés. (Nhiệt độ xung quanh là 22 độ.)
    • Une musique ambiante diffusée dans le magasin. (Một bản nhạc nhẹ phát trong cửa hàng.)
    • La lumière ambiante de la pièce était douce. (Ánh sáng trong phòng thật dịu dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bruit ambiant": tiếng ồn xung quanh, tiếng ồn nền.
    • Le bruit ambiant du café rendait la conversation difficile. (Tiếng ồn xung quanh trong quán phê khiến cuộc trò chuyện trở nên khó khăn.)
  • "Atmosphère ambiante": bầu không khí chung, không khí xung quanh.
    • L'atmosphère ambiante de cette ville est très détendue. (Bầu không khí của thành phố này rất thoải mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambiance (danh từ giống cái): bầu không khí, không khí chung.
    • J'aime l'ambiance chaleureuse de ce restaurant. (Tôi thích bầu không khí ấm áp của nhà hàng này.)
  • Ambiancer (động từ, ít dùng): tạo không khí, tạo bầu không khí.
    • Il a bien ambiancé la soirée avec sa musique. (Anh ấy đã tạo không khí rất tốt cho buổi tối với âm nhạc của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Environnant: xung quanh, bao quanh (nhấn mạnh vị trí).
  • Présent: hiện diện.
  • Diffus: lan tỏa, tỏa khắp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ "ambiant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "ambiant")

ambiant

La musique ambiante joue doucement dans le salon.

tính từ
  1. bao quanh, xung quanh
    • Température ambiante
      nhiệt độ xung quanh