ambidextre

Học thuật
Thân thiện
ambidextre

Une personne ambidextre écrit avec sa main gauche et sa main droite en même temps.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuận cả hai tay: Dùng để miêu tả một người khả năng sử dụng cả tay trái tay phải một cách thành thạo khéo léo như nhau.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un ambidextre / une ambidextre):

    • Người thuận cả hai tay: Chỉ một cá nhân đặc điểm thuận cả hai tay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est complètement ambidextre, il peut écrire aussi bien de la main gauche que de la main droite. (Anh ấy hoàn toàn thuận cả hai tay, anh ấy có thể viết bằng tay trái cũng như bằng tay phải.)
    • Cette joueuse de tennis ambidextre est très difficile à battre. (Tay vợt tennis thuận cả hai tay này rất khó đánh bại.)
  • Danh từ:

    • C'est une ambidextre rare. ( ấymột người thuận cả hai tay hiếm có.)
    • Les ambidextres représentent environ 1% de la population. (Những người thuận cả hai tay chiếm khoảng 1% dân số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (hiếm gặp): Có thể dùng để chỉ một người khéo léo, linh hoạt hoặc có thể xoay xở trong nhiều tình huống khác nhau.
    • En politique, il faut parfois être ambidextre. (Trong chính trị, đôi khi cần phải khéo léo linh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambidextrie (danh từ giống cái): Đặc điểm, khả năng thuận cả hai tay.
    • L'ambidextrie est un avantage dans certains sports. (Khả năng thuận cả hai taymột lợi thế trong một số môn thể thao.)
Từ đồng nghĩa
  • Aucun synonyme exact: Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Pháp để chỉ đặc điểm này. Có thể diễn đạt bằng cụm từ: (cũng khéo léo bằng cả hai tay).
Từ trái nghĩa
  • Droitier (danh từ/ tính từ): Người thuận tay phải / thuận tay phải.
  • Gaucher (danh từ/ tính từ): Người thuận tay trái / thuận tay trái.
ambidextre

Une personne ambidextre écrit avec sa main gauche et sa main droite en même temps.

tính từ
  1. thuận cả hai tay
danh từ
  1. người thuận cả hai tay