ambulatoire

tính từ
  1. (y học) đi lại được
    • Typhoïde ambulatoire
      bệnh thương hàn đi lại được (không phải nằm liệt giường)
    • Traitement ambulatoire
      điều trị ngoại trú
  2. (động vật học) (để) đi
    • Pattes ambulatoires
      chân (để) đi
  3. (luật học, pháp lý) không trụ sở nhất định, lưu động
  4. (từ , nghĩa ) hay thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ambulatoire"

Từ có nhắc đến "ambulatoire"

ambulatoire
Le patient suit un traitement ambulatoire après son opération.