ameliorator

/ə'mi:ljəreitə/
Học thuật
Thân thiện
ameliorator

An ameliorator works to improve the soil in the community garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm cho tốt hơn, người cải thiện: Chỉ một cá nhân thực hiện hành động cải thiện, nâng cao chất lượng hoặc tình trạng của một thứ đó.
    • Cái để làm cho tốt hơn, cái để cải thiện: Chỉ một vật, phương pháp, hoặc yếu tố được sử dụng để cải thiện một tình huống, điều kiện hoặc chất lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a great ameliorator of the company's working conditions. (Anh ấy một người cải thiện tuyệt vời các điều kiện làm việc của công ty.)
    • This new policy acts as an ameliorator for social inequality. (Chính sách mới này đóng vai trò như một công cụ cải thiện bất bình đẳng xã hội.)
    • The community recognized her as the chief ameliorator of the local park. (Cộng đồng công nhận người cải thiện chính cho công viên địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as an ameliorator": Đóng vai trò như một yếu tố cải thiện.

    • Education often acts as a powerful ameliorator of poverty. (Giáo dục thường đóng vai trò như một yếu tố cải thiện mạnh mẽ đối với nghèo đói.)
  • "In the role of an ameliorator": Trong vai trò của một người cải thiện.

    • The diplomat served in the role of an ameliorator during the tense negotiations. (Nhà ngoại giao đã đảm nhận vai trò người cải thiện trong các cuộc đàm phán căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ameliorate (động từ): Cải thiện, làm cho tốt hơn.

    • We need to ameliorate the current situation. (Chúng ta cần cải thiện tình hình hiện tại.)
  • Amelioration (danh từ): Sự cải thiện, sự làm cho tốt hơn.

    • The amelioration of the soil took several years. (Việc cải tạo đất đã mất vài năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Improver: Người cải tiến, người cải thiện.
  • Enhancer: Người/vật làm tăng cường, cải thiện chất lượng.
  • Reformer: Người cải cách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "ameliorate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "ameliorator".)

ameliorator

An ameliorator works to improve the soil in the community garden.

danh từ
  1. người làn cho tốt hơn, người cải thiện
  2. cái để làn cho tốt hơn, cái để cải thiện