amendment

/ə'mendmənt/
Học thuật
Thân thiện
amendment

A senator proposes an amendment to the bill during a committee meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sửa đổi, sự bổ sung: Hành động thay đổi, thêm vào hoặc cải thiện một văn bản, đề xuất, quy định hoặc luật lệ để sửa chữa lỗi sai hoặc làm cho tốt hơn.
    • Điều khoản sửa đổi, bản sửa đổi: Bản thân nội dung, điều khoản hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The constitution has undergone several amendments. (Hiến pháp đã trải qua một số lần sửa đổi.)
    • He proposed an amendment to the contract. (Anh ấy đề xuất một bản sửa đổi cho hợp đồng.)
    • The committee is discussing the proposed amendment. (Ủy ban đang thảo luận về đề xuất sửa đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To move/table an amendment": Đề xuất, đưa ra một bản sửa đổi để thảo luận hoặc biểu quyết.

    • The senator moved an amendment to the bill. (Thượng nghị sĩ đã đề xuất một bản sửa đổi cho dự luật.)
  • "To adopt/ratify an amendment": Thông qua, phê chuẩn một bản sửa đổi.

    • The parliament ratified the constitutional amendment. (Quốc hội đã phê chuẩn bản sửa đổi hiến pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Amend (động từ): Sửa đổi, cải chính.

    • They agreed to amend the agreement. (Họ đồng ý sửa đổi thỏa thuận.)
  • Amendable (tính từ): Có thể sửa đổi được.

    • The policy is amendable based on feedback. (Chính sách này có thể sửa đổi dựa trên phản hồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Revision: Sự xem xét lại, sửa chữa.
  • Modification: Sự thay đổi, điều chỉnh.
  • Alteration: Sự thay đổi, biến đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "amend").

Thành ngữ liên quan
  • "A clean bill of health" (nghĩa bóng, liên quan đến việc sửa chữa hoàn thiện): Giấy chứng nhận sức khỏe tốt, hoặc sự chấp thuận không cần sửa đổi.
    • The project got a clean bill of health from the auditors. (Dự án đã nhận được sự chấp thuận hoàn toàn từ các kiểm toán viên.)
amendment

A senator proposes an amendment to the bill during a committee meeting.

danh từ
  1. sự cải quy chánh
  2. sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
  3. sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
    • to move an amendment to a bill
      đề nghị bổ sung một đạo luật
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ