amendment

/ə'mendmənt/
danh từ
  1. sự cải quy chánh
  2. sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
  3. sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
    • to move an amendment to a bill
      đề nghị bổ sung một đạo luật
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ
amendment
A senator proposes an amendment to the bill during a committee meeting.