amentifère

Học thuật
Thân thiện
amentifère

Un arbre amentifère perd ses chatons au printemps.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):

    • () hoa đuôi sóc: Dùng để mô tả cây hoa dạng đuôi sóc (amentum), một loại cụm hoa dạng bông rủ xuống, đặc trưngmột số cây như liễu, sồi.
    • Ví dụ: Le noisetier est une plante amentifère. (Cây phỉ là một loài cây hoa đuôi sóc.)
  2. Danh từ giống đực (Thực vật học):

    • Cây hoa đuôi sóc: Chỉ một loại cây thuộc nhóm thực vật hoa dạng đuôi sóc. Từ này đồng nghĩa với "amentales".
    • Ví dụ: Les chênes et les saules sont des amentifères. (Cây sồi cây liễunhững loài cây hoa đuôi sóc.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • On reconnaît les espèces amentifères à leurs inflorescences en chatons. (Người ta nhận ra các loài hoa đuôi sóc nhờ cụm hoa dạng đuôi sóc của chúng.)
  • Danh từ:
    • La pollinisation par le vent est courante chez les amentifères. (Sự thụ phấn nhờ gió phổ biếncác cây hoa đuôi sóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, sách giáo khoa thực vật học hoặc mô tả chuyên môn về thực vật. Trong ngôn ngữ thông thường, người ta thường mô tả đặc điểm (ví dụ: "cây hoa dạng đuôi sóc") hơn là dùng từ chuyên môn "amentifère".
Biến thể từ gần giống
  • Amentacé, amentacée (tính từ/ danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ đặc tính hoặc cây hoa đuôi sóc.
  • Amentum (danh từ giống đực, Latinh): Chỉ chính cấu trúc hoa dạng đuôi sóc.
  • Chaton (danh từ giống đực): Từ thông dụng hơn trong tiếng Pháp để chỉ "hoa đuôi sóc".
Từ đồng nghĩa
  • À chatons (cụm tính từ): hoa đuôi sóc.
    • Une plante à chatons (một cây hoa đuôi sóc).
amentifère

Un arbre amentifère perd ses chatons au printemps.

tính từ
  1. (thực vật học) () hoa đuôi sóc
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) (thực vật học) như amentales