amentiform

/ə'mentifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
amentiform

The botanist examines an amentiform catkin on the willow branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình đuôi sóc: Dùng để mô tả hình dạng của một cụm hoa (hoa đuôi sóc) trong thực vật học, hình dáng thon dài rủ xuống, tương tự như đuôi của con sóc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tree has amentiform catkins in the spring. (Cây này các cụm hoa đuôi sóc hình đuôi sóc vào mùa xuân.)
    • Botanists study amentiform inflorescences. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các cụm hoa hình đuôi sóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa thực vật học hoặc các mô tả phân loại học để mô tả chính xác kiểu phát hoa.
Biến thể từ gần giống
  • Ament (danh từ): Cụm hoa đuôi sóc, một kiểu phát hoa trục dài, mang nhiều hoa nhỏ không cuống, thường thấycác loài như liễu, sồi.
  • Catkin (danh từ): Một từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh để chỉ "ament" (cụm hoa đuôi sóc).
Từ đồng nghĩa
  • Catkin-like: hình dạng giống cụm hoa đuôi sóc.
  • Juglandaceous: (Trong một số ngữ cảnh cụ thể) Thuộc họ Óc chó, thường cụm hoa dạng này.
amentiform

The botanist examines an amentiform catkin on the willow branch.

tính từ
  1. (thực vật học) hình đuôi sóc (cụm hoa)