amertume

danh từ giống cái
  1. vị đắng
    • L'amertume de la quinine
      vị dắng của thuốc quinin
  2. sự trở đắng (của rượu vang)
  3. nỗi cay đắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

amertume
L'enfant fait une grimace à cause de l'amertume du médicament.