amincissement

Học thuật
Thân thiện
amincissement

Une personne suit un programme d'amincissement sain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự làm mỏng đi; sự mỏng đi: Hành động hoặc quá trình khiến một vật trở nên mỏng hơn hoặc kết quả của việc đó.
    • Sự thon người lại: Quá trình giảm cân hoặc giảm kích thước cơ thể, đặc biệtđể vóc dáng thon gọn hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'amincissement de la couche d'ozone est un problème grave. (Sự mỏng đi của tầng ozonemột vấn đề nghiêm trọng.)
    • Elle suit un régime pour l'amincissement de ses cuisses. ( ấy đang theo một chế độ ăn kiêng để làm thon đùi.)
    • L'amincissement progressif du métal est à l'usure. (Sự mỏng dần của kim loại là do hao mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amincissement ciblé": sự thon gọn nhắm vào một vùng cụ thể trên cơ thể.

    • Les crèmes promettent un amincissement ciblé du ventre. (Các loại kem hứa hẹn sự thon gọn nhắm vào vùng bụng.)
  • "cure d'amincissement": liệu trình giảm cân, thon người.

    • Elle est partie en cure d'amincissement dans un centre spécialisé. ( ấy đã đi thực hiện một liệu trình thon người tại một trung tâm chuyên biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Amincir (động từ): làm cho mỏng đi, làm cho thon lại.

    • Ce pantalon est coupé pour amincir la silhouette. (Chiếc quần này được cắt may để làm thon dáng.)
  • Amincissant, e (tính từ): tác dụng làm thon, làm mỏng.

    • Une ceinture amincissante. (Một chiếc thắt lưng tác dụng làm thon.)
Từ đồng nghĩa
  • Affinement (sự làm cho mảnh/thon đi).
  • Minceur (sự mảnh dẻ, sự thon thả).
  • Réduction (sự giảm, sự thu nhỏ).
Từ trái nghĩa
  • Épaississement (sự làm dày lên, sự dày lên).
  • Prise de poids (sự tăng cân).
amincissement

Une personne suit un programme d'amincissement sain.

danh từ giống đực
  1. sự làm mỏng đi; sự mỏng đi
  2. sự thon người lại