amitose

Học thuật
Thân thiện
amitose

Une cellule se divise par amitose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học) Sự trực phân: Chỉ một kiểu phân chia nhân tế bào không sự hình thành các cấu trúc đặc trưng của quá trình phân bào nguyên nhiễm (mitosis), như thoi phân bào. Trong quá trình này, nhân tế bào mẹ đơn giản chia đôi không sự phân chia vật chất di truyền một cách tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'amitose est un mode de division cellulaire moins courant que la mitose. (Sự trực phânmột kiểu phân chia tế bào ít phổ biến hơn so với phân bào nguyên nhiễm.)
    • Certains organismes unicellulaires se reproduisent par amitose. (Một số sinh vật đơn bào sinh sản bằng cách trực phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "division amitotique": sự phân chia trực phân.
    • On observe parfois une division amitotique dans des tissus spécialisés. (Đôi khi người ta quan sát thấy sự phân chia trực phân trong các chuyên hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Amitotique (tính từ): thuộc về sự trực phân.
    • Un processus amitotique (một quá trình trực phân).
Từ đồng nghĩa
  • Division directe: sự phân chia trực tiếp (cách gọi khác của sự trực phân).
amitose

Une cellule se divise par amitose.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự trực phân

Từ có nhắc đến "amitose"