amitriptyline

amitriptyline

A doctor prescribes amitriptyline to a patient for depression.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Amitriptyline: Một loại thuốc chống trầm cảm ba vòng (tricyclic antidepressant), thường được bán dưới tên thương mại Elavil. Thuốc này được sử dụng để điều trị rối loạn trầm cảm, đau thần kinh, một số rối loạn tâm thần khác. Tuy nhiên, nhiều tác dụng phụ nghiêm trọng tương tác với nhiều loại thuốc khác.
dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đã đơn amitriptyline cho chứng trầm cảm mãn tính của ấy.)
  • (Amitriptyline có thể gây buồn ngủ, vậy thường được uống trước khi đi ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amitriptyline therapy": liệu pháp điều trị bằng amitriptyline.
    • The patient responded well to amitriptyline therapy after six weeks. (Bệnh nhân đáp ứng tốt với liệu pháp amitriptyline sau sáu tuần.)
  • "Amitriptyline overdose": quá liều amitriptyline, một tình trạng nguy hiểm có thể gây co giật, hôn mê hoặc tử vong.
    • An amitriptyline overdose requires immediate medical attention. (Quá liều amitriptyline cần được cấp cứu y tế ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Amitriptyline hydrochloride (danh từ): dạng muối hydrochloride của amitriptyline, thường được sử dụng trong các chế phẩm thuốc.
    • The pharmacy dispensed amitriptyline hydrochloride tablets. (Hiệu thuốc đã phát viên nén amitriptyline hydrochloride.)
  • Nortriptyline (danh từ): một chất chuyển hóa hoạt tính của amitriptyline, cũng được sử dụng như một thuốc chống trầm cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Elavil (danh từ): tên thương mại phổ biến của amitriptyline.
  • Tricyclic antidepressant (danh từ): thuốc chống trầm cảm ba vòng, nhóm thuốc amitriptyline thuộc về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ nào liên quan trực tiếp đến amitriptyline, đây một danh từ chỉ thuốc.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ nào liên quan trực tiếp đến amitriptyline, đây một thuật ngữ y khoa chuyên ngành.)

Từ chứa "amitriptyline"