ammoniated

Học thuật
Thân thiện
ammoniated

The chemist prepares an ammoniated solution in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được kết hợp, hóa hợp với amoniac: Chỉ một chất hóa học đã được phản ứng hoặc kết hợp với amoniac (NH₃) để tạo thành một hợp chất mới.
    • Được xử lý bằng amoniac: Chỉ một vật liệu hoặc chất đã được xử lý, làm sạch hoặc biến đổi bằng cách sử dụng amoniac.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ammoniated solution is used in the laboratory for specific tests. (Dung dịch được hóa hợp với amoniac được sử dụng trong phòng thí nghiệm cho các xét nghiệm đặc biệt.)
    • They used ammoniated fertilizer to improve the soil quality. (Họ đã sử dụng phân bón được xử lý bằng amoniac để cải thiện chất lượng đất.)
    • The cleaning product contains ammoniated compounds. (Sản phẩm tẩy rửa chứa các hợp chất được kết hợp với amoniac.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học công nghiệp: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, khoa học hoặc công nghiệp để mô tả quá trình xử lý hóa học.
    • The ammoniated brine is a key intermediate in the Solvay process for soda ash production. (Nước muối được amoni hóa chất trung gian quan trọng trong quy trình Solvay để sản xuất soda ash.)
Biến thể từ gần giống
  • Ammonia (n): Amoniac, một hợp chất hóa học của nitơ hydro (NH₃).
  • Ammoniation (n): Quá trình amoni hóa, sự xử lý hoặc kết hợp với amoniac.
  • Ammonium (n): Ion amoni (NH₄⁺), một ion dương được tạo thành khi amoniac kết hợp với một proton (H⁺).
Từ đồng nghĩa
  • Treated with ammonia: Được xử lý bằng amoniac.
  • Combined with ammonia: Được kết hợp với amoniac.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "ammoniated".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ammoniated".

ammoniated

The chemist prepares an ammoniated solution in the laboratory.

Adjective
  1. được kết hợp, hóa hợp với amoniac, được xử lý bằng amoniac
    • ammoniated mercury
      thủy ngân được hóa hợp với amoniac