amnésie

Học thuật
Thân thiện
amnésie

Une personne souffrant d'amnésie regarde une photo de famille avec confusion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng quên: Tình trạng mất trí nhớ một phần hoặc toàn bộ, có thể do chấn thương, bệnh tật hoặc nguyên nhân tâm lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le patient souffre d'amnésie après l'accident. (Bệnh nhân mắc chứng quên sau tai nạn.)
    • L'amnésie peut être temporaire ou permanente. (Chứng quên có thể tạm thời hoặc vĩnh viễn.)
    • L'amnésie antérograde l'empêche de former de nouveaux souvenirs. (Chứng quên thuận chiều ngăn cản anh ấy hình thành nhữngức mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amnésie rétrograde": chứng quên ngược chiều (mất trí nhớ về các sự kiện xảy ra trước khi khởi phát chứng bệnh).

    • L'amnésie rétrograde l'a fait oublier toute son enfance. (Chứng quên ngược chiều khiến anh ta quên toàn bộ tuổi thơ của mình.)
  • "amnésie dissociative" / "amnésie psychogène": chứng quên phân ly / chứng quên tâm lý (mất trí nhớ liên quan đến sang chấn tâm lý, thường chỉ ảnh hưởng đếnức cá nhân).

    • Suite au choc, elle a présenté une amnésie dissociative concernant les événements traumatisants. (Sau sốc, ấy đã biểu hiện chứng quên phân ly liên quan đến các sự kiện gây chấn thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Amnésique (adj): thuộc về chứng quên; (n): người mắc chứng quên.

    • Un trouble amnésique. (Một rối loạn thuộc về chứng quên.)
    • C'est un amnésique, il ne se souvient plus de son nom. (Đómột người mắc chứng quên, anh ta không nhớ tên mình nữa.)
  • Amnésier (động từ, hiếm gặp): làm cho mắc chứng quên.

    • Le choc l'a amnésié. ( sốc đã khiến anh ta mắc chứng quên.)
Từ đồng nghĩa
  • Perte de mémoire: sự mất trí nhớ (cụm từ thông dụng hơn, ít mang tính chuyên môn y học).
    • Il a une perte de mémoire partielle. (Anh ấy bị mất trí nhớ một phần.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với danh từ "amnésie")

Thành ngữ liên quan
  • Avoir une mémoire d'éléphant / Avoir une mémoire de poisson rouge: trí nhớ tuyệt vời / trí nhớ rất kém (thành ngữ đối lập về trí nhớ, không trực tiếp dùng từ "amnésie").
    • Contrairement à moi qui ai une mémoire de poisson rouge, lui a une mémoire d'éléphant. (Trái ngược với tôi, người trí nhớ cá vàng, anh ấy trí nhớ voi.)
amnésie

Une personne souffrant d'amnésie regarde une photo de famille avec confusion.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng quên