amodiateur

Học thuật
Thân thiện
amodiateur

Un amodiateur discute avec un fermier dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cho trưng ruộng đất; người phát canh: "amodiateur" là người cho thuê đất nông nghiệp (thườngruộng đất) theo một hợp đồng gọi là "amodiation". Người nàychủ sở hữu hoặc người đại diện cho chủ sở hữu, giao đất cho người khác canh tác để nhận tiền thuê hoặc một phần hoa lợi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'amodiateur a signé un contrat avec le fermier pour cinq ans. (Người cho trưng ruộng đất đãhợp đồng với người nông dân trong năm năm.)
    • En tant qu'amodiateur, il perçoit une redevance annuelle sur les récoltes. (Với tư cáchngười phát canh, ông ấy nhận một khoản tiền thuê hàng năm từ hoa màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'amodiateur et l'amodiataire": người cho thuê đất người thuê đất.
    • La relation entre l'amodiateur et l'amodiataire est régie par un bail. (Mối quan hệ giữa người cho trưng ruộng người trưng ruộng được điều chỉnh bởi một hợp đồng thuê.)
Biến thể từ gần giống
  • Amodiation (n): hợp đồng cho thuê đất nông nghiệp, sự cho trưng ruộng đất.

    • L'amodiation de ces terres a été renouvelée. (Hợp đồng cho trưng những mảnh đất này đã được gia hạn.)
  • Amodiataire (n): người trưng ruộng đất; người thuê đất canh tác.

    • L'amodiataire doit entretenir les terres qu'il cultive. (Người trưng ruộng phải bảo trì những mảnh đất họ canh tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Bailleur (n): người cho thuê (nói chung, thường dùng trong luật).
  • Propriétaire foncier (n): chủ đất.
Từ trái nghĩa
  • Amodiataire (n): người thuê đất canh tác, người trưng ruộng.
  • Fermier (n): nông dân thuê đất, tá điền.
amodiateur

Un amodiateur discute avec un fermier dans un champ.

danh từ
  1. người cho trưng ruộng đất; người phát canh

Từ gần giống