amongst

/ə'mʌɳ/ Cách viết khác : (amongst) /ə'mʌɳst/
Học thuật
Thân thiện
amongst

The children played hide-and-seek amongst the tall trees.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • giữa, được bao quanh bởi: Dùng để chỉ vị trígiữa hoặc bị bao quanh bởi một nhóm người, vật, hoặc địa điểm.
    • Trong số, một phần của: Dùng để chỉ một cá nhân hoặc vật một phần của một nhóm lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • The old oak tree stood amongst the newer houses. (Cây sồi già đứng sừng sững giữa những ngôi nhà mới hơn.)
    • She felt at ease amongst her friends. ( ấy cảm thấy thoải mái giữa những người bạn của mình.)
    • This issue is amongst the most important we will discuss. (Vấn đề này nằm trong số những vấn đề quan trọng nhất chúng ta sẽ thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be amongst friends": Ở giữa những người bạn, trong một môi trường thân thiện.
    • After a long journey, it was good to be amongst friends again. (Sau một chuyến đi dài, thật tốt khi lại đượcgiữa những người bạn.)
  • "To count amongst": Được tính vào, được xem như một phần của.
    • I am proud to count her amongst my closest colleagues. (Tôi tự hào xem ấy một trong những đồng nghiệp thân thiết nhất của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Among (giới từ): biến thể phổ biến thông dụng hơn của "amongst". Hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh.
    • He was popular among his peers. (Anh ấy được yêu mến trong số bạn đồng trang lứa.)
Từ đồng nghĩa
  • Amid(st): Ở giữa, giữa lúc (thường dùng với cảm xúc hoặc tình huống hỗn độn).
  • Between: Ở giữa (thường dùng cho mối quan hệ giữa hai người/vật, hoặc một nhóm xác định, riêng biệt).
  • In the midst of: Ở giữa, đang lúc (nhấn mạnh việc đangtrong một tình huống cụ thể).
Lưu ý sử dụng
  • "Amongst" phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc văn chương hơn so với "among".
  • "Amongst" luôn giới từ phải được theo sau bởi một danh từ hoặc cụm danh từ số nhiều hoặc danh từ tập thể ( dụ: crowd, group).
amongst

The children played hide-and-seek amongst the tall trees.

giới từ
  1. giữa, ở giữa
    • among the crowd
      giữa đám đông
  2. trong số
    • among the guests were...
      trong số khách mời ...