amortissement

danh từ giống đực
  1. sự làm cho nhẹ bớt, sự làm yếu đi; sự yếu đi
  2. sự trừ dần
  3. (kinh tế) tài chính sự khấu hao
  4. (vậthọc) sự tắt dần
  5. (kiến trúc) đầu thon dần
amortissement
L'amortissement réduit progressivement la valeur d'une machine.