amoureusement

Học thuật
Thân thiện
amoureusement

Il range amoureusement ses livres préférés sur l'étagère.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Âu yếm, tình tứ: Một cách thể hiện tình cảm yêu đương, dịu dàng trìu mến.
    • Trân trọng, nâng niu: Một cách cẩn thận, tỉ mỉ đầy quý mến, thường dùng cho đồ vật hoặc kỷ niệm.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ils se regardaient amoureusement. (Họ nhìn nhau một cách âu yếm / tình tứ.)
    • Elle a caressé amoureusement la vieille photo. ( ấy vuốt ve tấm ảnh một cách trân trọng / nâng niu.)
    • Il range amoureusement sa collection de timbres. (Anh ấy sắp xếp bộ sưu tập tem của mình một cách trân trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amoureusement de": (cổ, ít dùng) yêu say đắm ai/cái gì.
    • Il était amoureusement de la peinture. (Anh ta say mê hội họa.)
Biến thể từ gần giống
  • Amoureux, amoureuse (tính từ): đang yêu, tràn đầy tình yêu.
    • Un regard amoureux. (Một ánh nhìn đầy yêu thương.)
  • Amoureux, amoureuse (danh từ): người yêu, người tình.
    • Son amoureux lui a offert des fleurs. (Người yêu của ấy đã tặng hoa.)
  • Amour (danh từ): tình yêu.
    • Un grand amour. (Một tình yêu lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tendrement: một cách dịu dàng, âu yếm.
  • Avec amour: với tình yêu, một cách yêu thương.
  • Soigneusement: một cách cẩn thận, tỉ mỉ (nghĩa "trân trọng").
Từ trái nghĩa
  • Haineusement: một cách đầy hận thù.
  • Négligemment: một cách cẩu thả, qua loa.
  • Brutalement: một cách thô bạo.
amoureusement

Il range amoureusement ses livres préférés sur l'étagère.

phó từ
  1. âu yếm; tình tứ
  2. trân trọng
    • Les objets d'art qu'il avait amoureusement rangés dans ses vitrines
      những đồ mỹ nghệ anh ta đã trân trọng xếp trong tủ kính

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "amoureusement"